[méi yǐng ér]
một ảnh nhi
等我追出门,他早跑得没影儿了
děng wǒ zhuī chū mén , tā zǎo pǎo dé méi yǐng ér le
Đợi tôi đuổi ra đến cửa thì anh ta đã chạy mất tăm rồi
你说他去过,这是没影儿的事
nǐ shuō tā qù guò , zhè shì méi yǐng ér de shì
Anh nói anh ta đã từng đến, chuyện này không có căn cứ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.