[yǐng]
ảnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
影音yǐng yīn
ảnh âm
phương tiện ghi hình và âm thanh; âm thanh và hình ảnh
影评yǐng píng
ảnh bình
bài phê bình phim
影印yǐng yìn
ảnh ấn
tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset
影子yǐng zi
bóng; phản chiếu; gợi ý
影帝yǐng dì
ảnh đế
siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất
影城yǐng chéng
ảnh thành
Rạp chiếu phim quy mô lớn; thành phố điện ảnh, truyền hình.
影碟yǐng dié
ảnh điệp
DVD
影楼yǐng lóu
ảnh lâu
Tiệm chụp ảnh chuyên nghiệp về nghệ thuật chân dung (thường là tòa nhà nhiều tầng).
影戏yǐng xì
ảnh hí
Hí kịch rối bóng; phim điện ảnh.
影像yǐng xiàng
ảnh tượng
hình ảnh
影院yǐng yuàn
ảnh viện
rạp chiếu phim; rạp phim
影集yǐng jí
ảnh tập
album ảnh; phim truyền hình nhiều tập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.