[méi tóu méi nǎo]
một đầu một não
这件事他说得没头没脑的,谁也没听明白
zhè jiàn shì tā shuō dé méi tóu méi nǎo de , shuí yě méi tīng míng bái
Chuyện này anh ta nói chẳng đầu chẳng cuối, không ai nghe hiểu
我被他没头没脑地训了一顿
wǒ bèi tā méi tóu méi nǎo dì xùn le yí dùn
Tôi bị anh ta mắng cho một trận không đầu không cuối
举起拳头没头没脑地打
jǔ qǐ quán tou méi tóu méi nǎo dì dǎ
Giơ nắm đấm lên đánh loạn xạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.