[méi mìng]
một mệnh
不是他及时把我送到医院,我早没命了
bú shì tā jí shí bǎ wǒ sòng dào yī yuàn , wǒ zǎo méi mìng le
Nếu không phải anh ấy kịp thời đưa tôi đến bệnh viện thì tôi đã chết rồi
受了伤的小鹿没命地奔跑 这些生长在河边的孩子一见了水就玩得一啦!
shòu le shāng de xiǎo lù méi mìng dì bēn pǎo zhè xiē shēng zhǎng zài hé biān de hái zi yí jiàn le shuǐ jiù wán dé yì lā !
Chú nai con bị thương chạy thục mạng. Những đứa trẻ lớn lên bên bờ sông này cứ thấy nước là chơi quên trời đất!
没享福的命
méi xiǎng fú de mìng
Không có số hưởng phúc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.