[chén yú luò yàn]
trầm ngư lạc nhạn
“毛嫱、丽姬,人之所美也;鱼见之深入,鸟见之高飞,麋鹿见之决骤,四者孰知天下之正色哉?”后来用“沉鱼落雁”形容女子容貌极美
“ máo qiáng 、 lì jī , rén zhī suǒ měi yě ; yú jiàn zhī shēn rù , niǎo jiàn zhī gāo fēi , mí lù jiàn zhī jué zhòu , sì zhě shú zhī tiān xià zhī zhèng sè zāi ?” hòu lái yòng “ chén yú luò yàn ” xíng róng nǚ zǐ róng mào jí měi
Sau này dùng “沉鱼落雁” để miêu tả dung mạo phụ nữ vô cùng xinh đẹp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.