[yàn]
nhạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雁行yàn xíng
nhạn hành
Đàn ngỗng bay theo hàng; chỉ anh em
雁塔yàn tǎ
nhạn tháp
quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
雁山yàn shān
nhạn sơn
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
雁峰yàn fēng
nhạn phong
khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
雁江yàn jiāng
nhạn giang
quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
雁荡yàn dàng
nhạn đãng
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
雁塔区yàn tǎ qū
nhạn tháp khu
khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
雁山区yàn shān qū
nhạn sơn khu
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
雁峰区yàn fēng qū
nhạn phong khu
khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
雁江区yàn jiāng qū
nhạn giang khu
quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
雁荡山yàn dàng shān
nhạn đãng sơn
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
雁杳鱼沉yàn yǎo yú chén
nhạn yểu ngư trầm
mất tin tức từ ai đó
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.