[shěn]
thẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沈丘shěn qiū
thẩm khâu
huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
沈复shěn fù
thẩm phục
Thẩm Phục, nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]
沈括shěn kuò
thẩm quát
Thẩm Quát, nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]
沈河shěn hé
thẩm hà
quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
沈约shěn yuē
thẩm ước
Thẩm Ước, nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书
沈莹shěn yíng
thẩm oánh
Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志
沈阳shěn yáng
thẩm dương
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天[Feng4 tian1], Thịnh Kinh 盛京[Sheng4 jing1] và Mục Đan
沈丘县shěn qiū xiàn
thẩm khâu huyện
huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
沈从文shěn cóng wén
thẩm tòng
Thẩm Tùng Văn, tiểu thuyết gia
沈北新shěn běi xīn
thẩm bắc tân
quận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
沈国放shěn guó fàng
thẩm quốc phóng
Thẩm Quốc Phóng, trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc
沈河区shěn hé qū
thẩm hà khu
quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.