[qìn]
thấm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沁入qìn rù
thấm nhập
thấm vào; thấm đượm
沁县qìn xiàn
thấm huyện
huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
沁水qìn shuǐ
thấm thuỷ
huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
沁源qìn yuán
thấm nguyên
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
沁阳qìn yáng
thấm dương
Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
沁水县qìn shuǐ xiàn
thấm thuỷ huyện
huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
沁源县qìn yuán xiàn
thấm nguyên huyện
huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
沁阳市qìn yáng shì
thấm dương thị
Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
沁人心脾qìn rén xīn pí
thấm nhân tâm tỳ
thấm sâu vào lòng; làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
玛沁mǎ qìn
mã thấm
huyện Maqên hay Maqin thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
边沁biān qìn
biên thấm
Jeremy Bentham, triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh
玛沁县mǎ qìn xiàn
mã thấm huyện
huyện Maqên hay Maqin thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.