[jí]
cấp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汲引jí yǐn
cấp dẫn
kéo nước; đề bạt ai đó lên vị trí cao hơn
汲水jí shuǐ
cấp thuỷ
kéo nước
汲取jí qǔ
cấp thủ
rút ra; lấy được; hấp thụ
汲拉板儿jí lā bǎn ér
cấp lạp bản nhi
Guốc mộc không có quai
绠短汲深gěng duǎn jí shēn
cảnh đoản cấp thâm
Dây gàu ngắn, múc nước giếng sâu; ví năng lực yếu kém, gánh vác việc lớn, khó đảm đương (thường dùng làm lời khiêm nhường)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.