[hàn mǎ gōng láo]
hãn mã công lao
将士骑马作战,马累得出汗)
jiàng shì qí mǎ zuò zhàn , mǎ lèi dé chū hàn )
Tướng sĩ cưỡi ngựa ra trận, ngựa mệt đứt hơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.