[huì]
hối
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
汇出huì chū
hối xuất
chuyển tiền; xuất
汇划huì huà
hối hoạch
chuyển tiền
汇回huì huí
hối hồi
chuyển tiền về nhà
汇寄huì jì
hối ký
chuyển tiền
汇川huì chuān
hối xuyên
Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
汇差huì chà
hối sai
chênh lệch tỷ giá hối đoái ở các khu vực khác nhau
汇校huì xiào
hối hiệu
Tập hợp các dị bản của cùng một cuốn sách để hiệu đính
汇注huì zhù
hối chú
chảy vào; hội tụ
汇流huì liú
hối lưu
hội tụ; hợp lưu
汇点huì diǎn
hối điểm
nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ
汇票huì piào
hối phiếu
hối phiếu; ngân phiếu
汇付huì fù
hối phó
Hối đoái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.