[qì mén]
khí môn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
气门芯qì mén xīn
khí môn tâm
Van làm bằng lò xo hoặc ống cao su trên van lốp xe bơm hơi, không khí vào khó thoát ra; ống cao su dùng làm van lốp xe. Cũng viết là "khí môn tâm"
气门心qì mén xīn
Xem "khí môn tân"
节气门jié qì mén
tiết khí môn
bướm ga