[qì shèng]
khí thịnh
他年轻气盛,说话常得罪人
tā nián qīng qì shèng , shuō huà cháng dé zuì rén
Anh ta còn trẻ tuổi khí thịnh, nói chuyện hay làm người khác phật lòng
气盛言宜(文章的气势盛大,言辞得当)
qì shèng yán yí ( wén zhāng de qì shì shèng dà , yán cí dé dàng )
Khí thế mạnh mẽ, lời lẽ thích đáng