[qì fèn]
khí phẫn
愤恨:他听了这种不三不四的话非 气愤
fèn hèn : tā tīng le zhè zhǒng bù sān bú sì de huà fēi qì fèn
Phẫn uất: Nghe những lời không ra gì này, anh ta không khỏi tức giận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.