[qì dìng shén xián]
khí định thần nhàn
即使身处逆境,他也能气定神闲
jí shǐ shēn chù nì jìng , tā yě néng qì dìng shén xián
Dù ở trong nghịch cảnh, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.