[qì hòu]
khí hậu
几个人瞎闹腾,成不了气候。参看165 页【成气候】
jǐ gè rén xiā nào téng , chéng bù liǎo qì hòu 。 cān kàn 165 yè 【 chéng qì hòu 】
Vài người làm loạn thì không thành việc được. Tham khảo trang 165 [thành việc].
气候带qì hòu dài
khí hậu đới
Khu vực phân chia theo vĩ độ Trái Đất dựa trên đặc điểm phân bố theo đới khí hậu. Thường chia thành nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
气候学qì hòu xué
khí hậu học
khí hậu học
气候学家qì hòu xué jiā
khí hậu học gia
nhà khí hậu học
气候暖化qì hòu nuǎn huà
khí hậu noãn hoá
sự ấm lên của khí hậu
气候状况qì hòu zhuàng kuàng
khí hậu trạng huống
điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết
气候变化qì hòu biàn huà
khí hậu biến hoá
biến đổi khí hậu
成气候chéng qì hòu
thành khí hậu
Hình thành thế lực có ảnh hưởng; có thành tựu, có tiền đồ
大气候dà qì hòu
đại khí hậu
bầu không khí
小气候xiǎo qì hòu
tiểu khí hậu
vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương
季风气候jì fēng qì hòu
quý phong khí hậu
Khí hậu gió mùa
古气候学gǔ qì hòu xué
cổ khí hậu học
cổ khí hậu học
全球气候quán qiú qì hòu
toàn cầu khí hậu
khí hậu toàn cầu