[mín shēng]
dân sinh
国计民生民生凋敝
guó jì mín shēng mín shēng diāo bì
Kế sách quốc gia và dân sinh, dân sinh lụi tàn
民生主义mín shēng zhǔ yì
dân sinh chủ
nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义
民生凋敝mín shēng diāo bì
dân sinh điêu tệ
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng; thời kỳ đói kém và nghèo nàn
国计民生guó jì mín shēng
quốc kế dân sinh
Kinh tế quốc gia và đời sống nhân dân.
国民生产总值guó mín shēng chǎn zǒng zhí
quốc dân sinh sản tổng trị
Tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm cuối cùng và dịch vụ mà cư dân một quốc gia sản xuất trong và ngoài nước trong một thời kỳ nhất định (GNP).