[mín zhǔ]
dân chủ
作风民主民主办厂
zuò fēng mín zhǔ mín zhǔ bàn chǎng
Phong cách dân chủ, nhà máy hoạt động theo lối dân chủ
民主党mín zhǔ dǎng
dân chủ
Đảng Dân chủ
民主化mín zhǔ huà
dân chủ
chuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa
民主墙mín zhǔ qiáng
dân chủ
Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh, và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông
民主派mín zhǔ pài
dân chủ
phe ủng hộ dân chủ, còn gọi là phe dân chủ
民主主义mín zhǔ zhǔ yì
dân chủ
chủ nghĩa dân chủ
民主党人mín zhǔ dǎng rén
dân chủ
Đảng viên Dân chủ
民主党派mín zhǔ dǎng pài
dân chủ
Các đảng phái dân chủ
民主改革mín zhǔ gǎi gé
dân chủ
Cải cách xã hội nhằm xóa bỏ chế độ phong kiến, thiết lập chế độ dân chủ; bao gồm cải cách ruộng đất, hôn nhân, dân chủ hóa quản lý doanh nghiệp, giải phóng nông nô, nô lệ ở một số vùng dân tộc thiểu số.
民主政治mín zhǔ zhèng zhì
dân chủ
dân chủ
民主革命mín zhǔ gé mìng
dân chủ
cách mạng dân chủ; cách mạng tư sản
民主集中制mín zhǔ jí zhōng zhì
dân chủ
Chế độ kết hợp tập trung trên cơ sở dân chủ và dân chủ dưới sự chỉ đạo tập trung; nguyên tắc tổ chức của đảng phái cách mạng, cơ quan nhà nước xã hội chủ nghĩa và đoàn thể nhân dân.
三民主义sān mín zhǔ yì
tam dân chủ
Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山