[duàn luò]
đoạn lạc
这篇文章段落清楚,文字流畅
zhè piān wén zhāng duàn luò qīng chǔ , wén zì liú chàng
Bài viết này các đoạn rõ ràng, chữ viết trôi chảy
我们的工作到此告一段落
wǒ men de gōng zuò dào cǐ gào yí duàn luò
Công việc của chúng ta đến đây tạm dừng
圣经段落shèng jīng duàn luò
thánh kinh đoạn lạc
đoạn Kinh Thánh
告一段落gào yí duàn luò
cáo nhất đoạn lạc
kết thúc một giai đoạn