[yāng]
ương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
殃及yāng jí
ương cập
mang lại tai họa cho
殃及池鱼yāng jí chí yú
ương cập trì ngư
Cây non; mầm lúa; thân cây của một số loài thực vật
祸殃huò yāng
hoạ ương
Tai họa; sự nghi hoặc, mê hoặc
灾殃zāi yāng
tai ương
tai họa
遭殃zāo yāng
tao ương
chịu tai ương
祸国殃民huò guó yāng mín
hoạ quốc ương dân
làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân
病国殃民bìng guó yāng mín
bệnh quốc ương dân
làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân
病病殃殃bìng bìng yāng yāng
bệnh bệnh ương ương
bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt
积恶余殃jī è yú yāng
tích ác dư ương
Gieo gió gặt bão.
城门失火殃及池鱼chéng mén shī huǒ yāng jí chí yú
thành môn thất hoả ương cập trì ngư
Thành trì cháy lan sang cá dưới hào; ví von bị vạ lây, chịu tai họa hoặc tổn thất.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.