[sǐ xīn]
tử tâm
失败多次,他仍不死心。1240si-si! 死已四
shī bài duō cì , tā réng bù sǐ xīn 。1240si-si! sǐ yǐ sì
Thất bại nhiều lần, anh ta vẫn không nản lòng.
死心塌地sǐ xīn tā dì
tử tâm tháp địa
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
死心眼儿sǐ xīn yǎn ér
tử tâm nhãn nhi
cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều
死心踏地sǐ xīn tà dì
tử tâm đạp địa
xem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]
不死心bù sǐ xīn
bất tử tâm
không chịu từ bỏ; không cam lòng