[qí]
kỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
歧见qí jiàn
kỳ kiến
bất đồng; diễn giải khác nhau
歧义qí yì
kỳ nghĩa
mơ hồ; nhiều nghĩa
歧异qí yì
kỳ dị
khác biệt; chênh lệch
歧视qí shì
kỳ thị
phân biệt đối xử; sự phân biệt
歧路qí lù
kỳ lộ
con đường rẽ; con đường sai lầm
歧途qí tú
kỳ đồ
ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm
歧路灯qí lù dēng
kỳ lộ đăng
"Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李綠園|李绿园[Li3 Lu:4 yuan2]; cũng viết 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]
两歧liǎng qí
lưỡng
Không thống nhất; có phân chia
分歧fēn qí
phân kỳ
khác biệt; sự khác nhau; sự không đồng ý
消歧义xiāo qí yì
tiêu kỳ nghĩa
loại bỏ mơ hồ; phân biệt rõ nghĩa
分歧点fēn qí diǎn
phân kỳ điểm
điểm bất đồng
消除歧义xiāo chú qí yì
tiêu trừ kỳ nghĩa
làm rõ nghĩa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.