[qiǎo]
xảo
陕北剪纸巧纤细,乡土气息浓郁
shǎn běi jiǎn zhǐ qiǎo xiān xì , xiāng tǔ qì xī nóng yù
Tranh cắt giấy Thiểm Bắc khéo léo tinh xảo, đậm đà hương vị quê hương.
巧匠qiǎo jiàng
xảo tượng
thợ lành nghề
巧遇qiǎo yù
xảo ngộ
Tình cờ gặp; nỗi sầu muộn.
巧了qiǎo le
thật trùng hợp!
巧合qiǎo hé
xảo hợp
trùng hợp; tình cờ; trùng khớp
巧干qiǎo gān
làm việc một cách khéo léo; tận dụng trí tuệ
巧人qiǎo rén
xảo nhân
Homo habilis, loài người vượn tuyệt chủng ở Đông Phi
巧劲qiǎo jìn
xảo kình
Sức mạnh khéo léo; kỹ xảo; việc tình cờ.
巧妇qiǎo fù
xảo phụ
người vợ khéo léo; người nội trợ tài giỏi; chim hồng tước
巧妙qiǎo miào
xảo diệu
khéo léo; thông minh; sự khéo léo
巧家qiǎo jiā
xảo gia
huyện Qiaojia ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
巧思qiǎo sī
xảo tư
tư duy sáng tạo; tài tình
巧手qiǎo shǒu
xảo thủ
đôi tay khéo léo; khéo tay; rất giỏi