[huān]
hoan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
欢喜huān xǐ
hoan hỷ
vui vẻ; hân hoan; vui mừng
欢声huān shēng
hoan thanh
tiếng reo hò; tiếng cười vui hoặc tán thưởng
欢娱huān yú
hoan ngu
giải trí; tiêu khiển; vui vẻ
欢实huān shí
hoan thực
sôi nổi; đầy sức sống; sinh động
欢宴huān yàn
hoan yến
tiệc mừng; lễ kỷ niệm
欢容huān róng
hoan dung
vui vẻ; hân hoan
欢庆huān qìng
hoan khánh
ăn mừng
欢心huān xīn
hoan tâm
yêu mến; thích; tình cảm
欢快huān kuài
hoan khoái
vui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổi
欢悦huān yuè
hoan duyệt
hạnh phúc; vui sướng; vui vẻ
欢愉huān yú
hoan du
vui vẻ; hân hoan; vui mừng
欢乐huān lè
hoan lạc
sự vui vẻ; vui mừng; hân hoan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.