[huān shí]
hoan thực
你看,孩子们多欢实啊!
nǐ kàn , hái zi men duō huān shí a !
Nhìn xem, lũ trẻ vui vẻ quá!
机器转得挺欢实。也作欢势
jī qì zhuǎn dé tǐng huān shí 。 yě zuò huān shì
Máy chạy rất trơn tru. Cũng viết là 欢势
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.