[huān xīn]
hoan tâm
讨人欢心
tǎo rén huān xīn
Lấy lòng người khác
这孩子人小嘴甜,最得爷爷奶奶的欢心
zhè hái zi rén xiǎo zuǐ tián , zuì dé yé ye nǎi nai de huān xīn
Đứa bé này còn nhỏ mà nói năng ngọt ngào, rất được ông bà yêu quý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.