[gē]
ca
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
歌单gē dān
ca đơn
danh sách phát; tờ nhạc
歌台gē tái
ca đài
buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元節|中元节[Zhong1 yuan2 jie2] ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á
歌喉gē hóu
ca hầu
giọng hát
歌声gē shēng
ca thanh
giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
歌姬gē jī
ca cơ
nữ ca sĩ
歌带gē dài
ca đới
Băng ghi âm bài hát
歌德gē dé
ca đức
Johann Wolfgang von Goethe, nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức
歌碟gē dié
ca điệp
đĩa; đĩa nhạc
歌筵gē yán
ca diên
một buổi tiệc có tiết mục hát
歌舞gē wǔ
ca vũ
hát và múa
歌诀gē jué
ca quyết
Văn vần hoặc câu văn chỉnh tề dùng để ghi nhớ; khẩu quyết
歌儿gē ér
ca nhi
bài hát