[gē wǔ]
ca vũ
歌舞团
gē wǔ tuán
Đoàn ca múa
表演歌舞/歌舞升平
biǎo yǎn gē wǔ / gē wǔ shēng píng
Biểu diễn ca múa / Ca múa thái bình
歌舞团gē wǔ tuán
ca vũ đoàn
đoàn ca múa
歌舞厅gē wǔ tīng
ca vũ sảnh
Quán kinh doanh phục vụ ca hát, nhảy múa
歌舞伎gē wǔ jì
ca vũ kỹ
kabuki
歌舞剧gē wǔ jù
ca vũ kịch
Kịch có ca hát và nhảy múa
歌舞升平gē wǔ shēng píng
ca vũ thăng bình
nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa; nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng