[méng]
mông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
檬皮筋méng pí jīn
mông bì cân
Dây có tính đàn hồi làm từ nhựa cánh kiến, dùng để buộc đồ
枸檬gǒu méng
cẩu mông
Cây mộc hoặc cây bụi nhỏ thường xanh, có gai ngắn, lá hình trứng, hoa trắng bên trong, tím nhạt bên ngoài. Quả hình thuôn dài, màu vàng, vỏ dày. Dùng để trang trí, quả, hạt, lá và rễ đều có thể làm thuốc; quả của cây này. Còn gọi là thanh yên
樱檬yīng méng
anh mông
Cây nhỏ thường xanh, có gai, lá hình bầu dục, hoa tím đỏ, chủ yếu dùng làm gốc ghép cây ăn quả; còn gọi là Quất hồng; màu đen; đen pha vàng
柠檬níng méng
ninh mông
quả chanh
柠檬草níng méng cǎo
ninh mông thảo
sả
柠檬酸níng méng suān
ninh mông toan
axit citric
柠檬鸡níng méng jī
ninh mông kê
gà sốt chanh
柠檬水níng méng shuǐ
ninh mông thuỷ
nước chanh
柠檬汁níng méng zhī
ninh mông trấp
nước chanh
柠檬片níng méng piàn
ninh mông phiến
lát chanh
柠檬茶níng méng chá
ninh mông trà
trà chanh
青柠檬qīng níng méng
thanh ninh mông
quả chanh xanh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.