[yīng]
anh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
樱井yīng jǐng
anh tỉnh
Sakurai
樱岛yīng dǎo
anh đảo
Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
樱桃yīng táo
anh đào
quả cherry
樱檬yīng méng
anh mông
Cây nhỏ thường xanh, có gai, lá hình bầu dục, hoa tím đỏ, chủ yếu dùng làm gốc ghép cây ăn quả; còn gọi là Quất hồng; màu đen; đen pha vàng
樱花yīng huā
anh hoa
cây anh đào Nhật Bản, được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura hoặc anh đào Yoshino
樱桃园yīng táo yuán
anh đào viên
Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]
樱花妹yīng huā mèi
anh hoa muội
cô gái Nhật
樱花草yīng huā cǎo
anh hoa thảo
cây hoa anh thảo
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu
anh đào tiểu khẩu
xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ
anh đào tiểu chuỷ
nghĩa đen: miệng anh đào; nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
樱桃萝卜yīng táo luó bo
củ cải mùa hè
弃樱qì yīng
khí anh
đứa trẻ bị bỏ rơi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.