[yīng táo]
anh đào
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
樱桃园yīng táo yuán
anh đào viên
Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu
anh đào tiểu khẩu
xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ
anh đào tiểu chuỷ
nghĩa đen: miệng anh đào; nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby
樱桃萝卜yīng táo luó bo
củ cải mùa hè
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.