[héng liú]
hoành lưu
洪水横流
hóng shuǐ héng liú
Lũ lụt chảy xiết
沧海横流(比喻政治混乱,社会动荡)、物欲横流
cāng hǎi héng liú ( bǐ yù zhèng zhì hùn luàn , shè huì dòng dàng )、 wù yù héng liú
Biển cả cuộn trào (ví von thời loạn lạc, xã hội bất ổn), vật chất tràn lan
老泪横流
lǎo lèi héng liú
Nước mắt chảy dài