[jí]
cức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
棘刺jí cì
cức thích
Gai mọc trên lưng lợn, chim, v.v.; chỉ vật có hình kim trên động thực vật
棘手jí shǒu
cức thủ
nan giải; khó xử
棘楚jí chǔ
cức sở
vấn đề nan giải; công việc phiền phức
棘轮jí lún
cức luân
bánh cóc
棘皮动物jí pí dòng wù
cức bì động vật
động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v.
沙棘shā jí
sa cức
cây hắc mai biển
荆棘jīng jí
kinh cức
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
沙棘属shā jí shǔ
sa cức thuộc
chi Hippophae; các loài hắc mai biển
腔棘鱼qiāng jí yú
khoang
cá vây tay
荆棘载途jīng jí zài tú
kinh cức tải
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí
phi kinh trảm cức
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai; nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn
食荼卧棘shí tú wò jí
thực đồ ngoạ cức
ăn quả đắng và nằm trên gai; chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.