[zōng]
tông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
棕垫zōng diàn
tông điếm
chiếu sợi cọ
棕树zōng shù
tông thụ
cây cọ
棕桐zōng tóng
tông đồng
Cây thường xanh, thân hình trụ, không cành, lá to, có cuống dài, chia thùy hình lòng chảo, hoa màu vàng, quả hạch hình thuôn dài. Dùng để trang trí, gỗ có thể làm đồ dùng
棕毛zōng máo
tông mao
sợi xơ cọ; xơ dừa
棕毯zōng tǎn
tông thảm
thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ
棕熊zōng xióng
tông hùng
gấu nâu
棕红zōng hóng
tông hồng
nâu đỏ
棕绳zōng shéng
tông thừng
dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
棕绷zōng bēng
tông băng
khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ
棕编zōng biān
tông biên
sợi cọ đan; sợi dừa; sợi dừa đan
棕缚zōng fù
tông buộc
sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
棕黄zōng huáng
tông hoàng
nâu nhạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.