[suō]
thoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梭巡suō xún
thoa tuần
Đi tuần tra qua lại
梭镖suō biāo
thoa tiêu
cái lao
梭子suō zǐ
thoa tử
thoi; khay đạn; từ chỉ số cho băng đạn và loạt đạn bắn
梭哈suō hā
thoa ha
bài stud năm lá
梭鱼suō yú
thoa ngư
cá nhồng
梭子蟹suō zǐ xiè
thoa tử
Loại cua biển, mai rộng, có gai dài hai bên, hình thoi, càng dài và lớn; sống ở đáy biển nông. Còn gọi là 蝤蛑
梭子鱼suō zǐ yú
thoa tử
cá nhồng
穿梭chuān suō
xuyên thoa
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
罗梭luó suō
la thoa
Roseau, thủ đô của Dominica
卢梭lú suō
lô thoa
Jean-Jacques Rousseau, triết gia thời Khai Sáng
摩梭mó suō
ma thoa
Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
太空梭tài kōng suō
thái không thoa
tàu con thoi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.