[lí]
lê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梨子lí zǐ
lê tử
quả lê
梨属lí shǔ
lê thuộc
Pyrus, chi cây chứa các loài lê
梨果lí guǒ
lê quả
quả loại táo
梨树lí shù
lê thụ
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin; quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
梨涡lí wō
lê oa
má lúm đồng tiền
梨膏lí gāo
lê cao
Cao làm từ nước lê và mật, có tác dụng giảm ho
梨园lí yuán
lê viên
Tên gọi khác của sân khấu hoặc giới nghệ thuật
梨园戏lí yuán xì
lê viên hí
Một loại hình hí khúc địa phương Phúc Kiến
梨树区lí shù qū
lê thụ khu
quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
梨树县lí shù xiàn
lê thụ huyện
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin
梨俱吠陀lí jù fèi tuó
lê câu phệ đà
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
梨园子弟lí yuán zǐ dì
lê viên tử
diễn viên opera Trung Quốc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.