[zǐ]
tử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梓官zǐ guān
tử quan
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
梓潼zǐ tóng
tử đồng
huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
梓童zǐ tóng
tử đồng
cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
梓官乡zǐ guān xiāng
tử quan hương
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
梓潼县zǐ tóng xiàn
tử đồng huyện
huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
桐梓tóng zǐ
đồng tử
huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
桑梓sāng zǐ
tang tử
quê hương; quê nhà
楠梓nán zǐ
nam tử
quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
付梓fù zǐ
phó tử
gửi đến nhà in
桐梓县tóng zǐ xiàn
đồng tử huyện
huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
吴敬梓wú jìng zǐ
ngô kính tử
Ngô Kính Tử, tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]
楠梓区nán zǐ qū
nam tử khu
quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.