[sāng zǐ]
tang tử
“维桑与梓,必恭敬止。”是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意。后人用来借指故乡。sdng(2米)sang〈方〉猛推:推推桑梓桑梓
“ wéi sāng yǔ zǐ , bì gōng jìng zhǐ 。” shì shuō jiā xiāng de sāng shù hé zǐ shù shì fù mǔ zhǒng de , duì tā yào biǎo shì jìng yì 。 hòu rén yòng lái jiè zhǐ gù xiāng 。sdng(2 mǐ )sang〈 fāng 〉 měng tuī : tuī tuī sāng zǐ sāng zǐ
“Duy tang duy tử, tất cung kính chỉ.” Ý nói cây dâu và cây du trong vườn là do cha mẹ trồng, phải kính trọng nó. Sau này dùng để chỉ quê hương.
把他桑梓了搡个跟头。sdng
bǎ tā sāng zǐ le sǎng gè gēn tou 。sdng
Đẩy mạnh anh ta một cái ngã sõng soài.
小嗓桑梓 哑桑梓
xiǎo sǎng sāng zǐ yǎ sāng zǐ
Giọng nói khàn đặc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.