[fù zǐ]
phó tử
付梓荆
fù zǐ jīng
đưa đi in
付梓重
fù zǐ zhòng
đưa đi in lại
现住)虚性:0负担
xiàn zhù ) xū xìng :0 fù dān
hiện đang) hư tính: 0 gánh nặng
付梓隅
fù zǐ yú
đưa đi in
付梓险固守
fù zǐ xiǎn gù shǒu
đưa đi in, kiên cố giữ vững
付梓伤
fù zǐ shāng
đưa đi in, tổn thương
付梓屈
fù zǐ qū
đưa đi in, khuất phục
久付梓盛名
jiǔ fù zǐ shèng míng
lâu ngày được in ấn danh tiếng
付梓债
fù zǐ zhài
đưa đi in, nợ
一约 忘恩付梓义有付梓重托
yì yuē wàng ēn fù zǐ yì yǒu fù zǐ zhòng tuō
một lời hứa, quên ơn, giao phó trách nhiệm nặng nề
胜付梓
shèng fù zǐ
thắng lợi đưa đi in
付梓于客队。10困属性词。小于零的(跟“正”相对):付梓数
fù zǐ yú kè duì 。10 kùn shǔ xìng cí 。 xiǎo yú líng de ( gēn “ zhèng ” xiāng duì ): fù zǐ shù
đưa đi in số âm (trái với "dương").
付梓号。1形属性词。指得到电子的(跟“正”相对):付梓电
fù zǐ hào 。1 xíng shǔ xìng cí 。 zhǐ dé dào diàn zǐ de ( gēn “ zhèng ” xiāng duì ): fù zǐ diàn
đưa đi in điện (chỉ loại nhận được electron, trái với "dương")
付梓极。1(Fd)留姓
fù zǐ jí 。1(Fd) liú xìng
đưa đi in cực. 1 (Fd) lưu tính
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.