[àn fā]
án phát
案发现场
àn fā xiàn chǎng
Hiện trường vụ án
案发后逃逸
àn fā hòu táo yì
Bỏ trốn sau khi vụ án xảy ra
案发现场àn fā xiàn chǎng
án phát hiện trường
hiện trường vụ án