[àn]
án
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
案发àn fā
án phát
xảy ra; được phát hiện; điều tra tội phạm tại chỗ
案头àn tóu
án đầu
trên bàn làm việc
案子àn zǐ
án tử
bàn dài; quầy; vụ án
案底àn dǐ
án để
tiền án
案情àn qíng
án tình
chi tiết vụ án; vụ án
案文àn wén
án văn
văn bản
案板àn bǎn
án bản
bàn nhào bột hoặc thớt
案牍àn dú
án độc
công văn hoặc thư từ
案由àn yóu
án do
điểm chính của vụ án; tóm tắt; tổng kết
案秤àn chèng
án xứng
cân quầy; cân bàn
案首àn shǒu
án thủ
thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện
案犯àn fàn
án phạm
Phạm nhân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.