[jù]
cứ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
据险jù xiǎn
cứ hiểm
dựa vào địa hình hiểm trở
据闻jù wén
cứ văn
nghe nói; được cho là; có báo cáo rằng
据信jù xìn
cứ tín
theo tin tưởng; người ta tin rằng
据传jù chuán
cứ truyền
nghe đồn rằng ...; theo báo cáo thì ...
据点jù diǎn
cứ điểm
cứ điểm; căn cứ quân sự phòng thủ; cơ sở hoạt động
据守jù shǒu
cứ thủ
phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố; đào sâu cố thủ
据实jù shí
cứ thực
theo sự thật
据悉jù xī
cứ tất
theo báo cáo; được đưa tin
据报jù bào
cứ báo
theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin
据料jù liào
cứ liệu
theo dự báo; dự kiến rằng...
据有jù yǒu
cứ hữu
chiếm giữ; nắm giữ; sở hữu
据此jù cǐ
cứ thử
theo đó; dựa vào điều trên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.