[yàng bǎn]
dạng bản
树立样板样板工程
shù lì yàng bǎn yàng bǎn gōng chéng
Thiết lập các dự án mẫu
样板戏yàng bǎn xì
dạng bản hí
kịch mẫu
样板房yàng bǎn fáng
dạng bản phòng
Phòng mẫu
样板间yàng bǎn jiān
dạng bản gian
Phòng mẫu dùng để trưng bày kiểu nhà hoặc hiệu quả trang trí, cho người mua nhà tham quan (thường chỉ căn hộ)