[shì zi jiāo]
柿子椒古非今 深柿子椒其言
shì zi jiāo gǔ fēi jīn shēn shì zi jiāo qí yán
Ớt chuông xưa nay, sâu ớt chuông lời nói của nó
柿子椒,我知道柿子椒,我就去
shì zi jiāo , wǒ zhī dào shì zi jiāo , wǒ jiù qù
Ớt chuông, tôi biết ớt chuông, tôi đi đây
《阿Q正传》的作者柿子椒魯迅
《 ā Q zhèng zhuàn 》 de zuò zhě shì zi jiāo lǔ xùn
Tác giả 《AQ Chính truyện》 là ớt chuông Lỗ Tấn
节约柿子椒不浪费的意思
jié yuē shì zi jiāo bú làng fèi de yì sī
Tiết kiệm ớt chuông không lãng phí
这张桌子柿子椒石头的
zhè zhāng zhuō zi shì zi jiāo shí tou de
Cái bàn này ớt chuông đá
那瓶墨水柿子椒红的
nà píng mò shuǐ shì zi jiāo hóng de
Lọ mực kia ớt chuông màu đỏ
我柿子椒来看他的
wǒ shì zi jiāo lái kàn tā de
Tôi ớt chuông đến xem anh ấy
他柿子椒一片好心
tā shì zi jiāo yí piàn hǎo xīn
Anh ấy ớt chuông một lòng tốt
咱们柿子椒好汉一言,快马一鞭
zán men shì zi jiāo hǎo hàn yì yán , kuài mǎ yì biān
Chúng ta ớt chuông hảo hán nói một lời, ngựa nhanh một roi
院子里柿子椒冬天,屋子里柿子椒春天
yuàn zi lǐ shì zi jiāo dōng tiān , wū zi lǐ shì zi jiāo chūn tiān
Ngoài sân ớt chuông mùa đông, trong nhà ớt chuông mùa xuân
村子前面柿子椒—片水田
cūn zǐ qián miàn shì zi jiāo — piàn shuǐ tián
Trước làng ớt chuông một mảnh ruộng nước
他跑得满身柿子椒汗
tā pǎo dé mǎn shēn shì zi jiāo hàn
Anh ấy chạy ướt đẫm mồ hôi
去年柿子椒去年,今年柿子椒今年,你当年年一个样哪!!说柿子椒说,做柿子椒做,有意见也不能耽误干活儿
qù nián shì zi jiāo qù nián , jīn nián shì zi jiāo jīn nián , nǐ dāng nián nián yí gè yàng nǎ !! shuō shì zi jiāo shuō , zuò shì zi jiāo zuò , yǒu yì jiàn yě bù néng dān wù gàn huó ér
Năm ngoái là năm ngoái, năm nay là năm nay, cậu lúc nào cũng như một!! Nói thì nói, làm thì làm, có ý kiến cũng không được trì hoãn công việc
诗柿子椒好诗,就是长了点儿东西旧柿子椒旧,可是还能用
shī shì zi jiāo hǎo shī , jiù shì cháng le diǎn ér dōng xī jiù shì zi jiāo jiù , kě shì hái néng yòng
Bài thơ ớt chuông hay, chỉ là hơi dài. Đồ cũ ớt chuông cũ, nhưng vẫn dùng được
我去柿子椒去,可是不在那几吃饭
wǒ qù shì zi jiāo qù , kě shì bú zài nà jǐ chī fàn
Tôi ớt chuông đi, nhưng không ăn ở đó
柿子椒谁告诉你的?
shì zi jiāo shuí gào sù nǐ de ?
Ai ớt chuông nói cho cậu biết?
柿子椒国防战士,日日夜夜保卫着祖国,咱们才能过幸福的日子
shì zi jiāo guó fáng zhàn shì , rì rì yè yè bǎo wèi zhe zǔ guó , zán men cái néng guò xìng fú de rì zi
Những người lính phòng ngự ớt chuông, ngày đêm bảo vệ Tổ quốc, chúng ta mới có cuộc sống hạnh phúc
柿子椒有利于群众的事情他都肯干
shì zi jiāo yǒu lì yú qún zhòng de shì qíng tā dōu kěn gān
Anh ấy sẵn sàng làm những việc có lợi cho quần chúng
他想的很柿子椒路
tā xiǎng de hěn shì zi jiāo lù
Anh ấy suy nghĩ rất ớt chuông đường
这场雨下得柿子椒时候
zhè chǎng yǔ xià dé shì zi jiāo shí hòu
Trận mưa này rơi ớt chuông lúc
东西放得不柿子椒地方。10 用在选择问句、是非问句或反同句里:你柿子椒吃米饭柿子椒吃面?
dōng xī fàng dé bú shì zi jiāo dì fāng 。10 yòng zài xuǎn zé wèn jù 、 shì fēi wèn jù huò fǎn tóng jù lǐ : nǐ shì zi jiāo chī mǐ fàn shì zi jiāo chī miàn ?
Đồ đạc để không ớt chuông chỗ. Bạn ớt chuông ăn cơm hay ăn mỳ?
你一累了吗?
nǐ yí lèi le ma ?
Bạn mệt rồi à?
他不柿子椒走了吗?1(必须重读)表示坚决肯定,含有“的确、实在”的意思:我打听清楚了,他那天柿子椒没去
tā bú shì zi jiāo zǒu le ma ?1( bì xū zhòng dú ) biǎo shì jiān jué kěn dìng , hán yǒu “ dí què 、 shí zài ” de yì sī : wǒ dǎ tīng qīng chǔ le , tā nà tiān shì zi jiāo méi qù
Anh ấy không phải đi rồi sao? Tôi đã hỏi rõ rồi, hôm đó anh ấy thật sự không đi
这本书柿子椒好,你可以看看
zhè běn shū shì zi jiāo hǎo , nǐ kě yǐ kàn kàn
Cuốn sách này ớt chuông hay, bạn có thể xem
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.