[jiāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
椒江jiāo jiāng
tiêu giang
quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
椒江区jiāo jiāng qū
tiêu giang khu
quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang
青椒qīng jiāo
thanh tiêu
Capsicum annuum; ớt chuông xanh
泡椒pào jiāo
phao
ớt muối
海椒hǎi jiāo
hải tiêu
ớt cay
秦椒qín jiāo
tần tiêu
ớt cay; giống như 花椒[hua1 jiao1]
番椒fān jiāo
phiên tiêu
ớt cay; quả ớt
胡椒hú jiāo
hồ tiêu
hồ tiêu
花椒huā jiāo
hoa tiêu
hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu
全椒quán jiāo
toàn tiêu
Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
辣椒là jiāo
lạt tiêu
ớt cay
尖椒jiān jiāo
tiêm tiêu
ớt cay
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.