[chēng wèi ér]
sanh vị nhi
饭菜有了柽味儿,不能吃了
fàn cài yǒu le chēng wèi ér , bù néng chī le
Thức ăn có mùi vị lạ, không ăn được nữa
柽味儿鸡
chēng wèi ér jī
Gà có mùi vị lạ
柽味儿豆
chēng wèi ér dòu
Đậu có mùi vị lạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.