[jià zi]
花瓶一
huā píng yī
Bình hoa
骨头一
gǔ tou yī
Xương
保险刀的一
bǎo xiǎn dāo de yī
Dao cạo
写文章要先搭好架子
xiě wén zhāng yào xiān dā hǎo jià zi
Viết bài cần dựng khung trước
官架子拿架子
guān jià zi ná jià zi
Quan cách, ra vẻ
那位局长一点儿架子都没有
nà wèi jú cháng yì diǎn ér jià zi dōu méi yǒu
Vị cục trưởng đó không hề ra vẻ
锄地有锄地的架子,一拿锄头就看出他是内行
chú dì yǒu chú dì de jià zi , yì ná chú tou jiù kàn chū tā shì nèi háng
Cuốc đất có dáng cuốc đất, vừa cầm cuốc lên là biết là người trong nghề
架子工jià zi gōng
Thợ lắp giàn giáo; công nhân xây dựng làm nghề này
架子车jià zi chē
xe kéo hai bánh
架子猪jià zi zhū
lợn giống nuôi lấy thịt
架子鼓jià zi gǔ
bộ trống
架子花jià zi huā
Vai diễn Húa Liển (mặt hoa) trong hí khúc
拿架子ná jià zi
làm cao; kênh kiệu
端架子duān jià zi
làm bộ làm tịch
摆架子bǎi jià zi
lên mặt; ra vẻ ta đây
官架子guān jià zi
lên mặt quan cách
搭架子dā jià zi
dựng giàn giáo; xây dựng khung sườn; khởi động doanh nghiệp
臭架子chòu jià zi
thái độ phô trương thối tha; lên mặt và làm mất lòng người khác; ngạo mạn đáng ghét
花架子huā jià zi
bề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất