[jià bú zhù]
双举难敌四手,好汉架不住人多
shuāng jǔ nán dí sì shǒu , hǎo hàn jià bú zhù rén duō
Một người khó địch lại hai người, hảo hán cũng không chống lại được đám đông
老大娘开始还有些怀疑,一大家七嘴八舌地一说,也就相信了
lǎo dà niáng kāi shǐ hái yǒu xiē huái yí , yí dà jiā qī zuǐ bā shé dì yì shuō , yě jiù xiāng xìn le
Bà lão ban đầu còn hơi nghi ngờ, mọi người trong nhà nhao nhao nói một hồi, bà cũng tin rồi
你们虽然力气大,一她们会找窍门
nǐ men suī rán lì qi dà , yì tā men huì zhǎo qiào mén
Các bạn tuy sức mạnh lớn, nhưng họ biết cách xoay sở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.