[shū niǔ]
xu nữu
枢纽工程
shū niǔ gōng chéng
công trình trọng điểm
交通枢纽
jiāo tōng shū niǔ
trung tâm giao thông
水利枢纽shuǐ lì shū niǔ
thuỷ lợi xu nữu
Tổng thể các công trình thủy lợi có chức năng khác nhau, được xây dựng theo yêu cầu khai thác tổng hợp tài nguyên thủy lực. Thường bao gồm đập, tràn, âu thuyền, nhà máy điện, v.v.
交通枢纽jiāo tōng shū niǔ
giao thông xu nữu