[zhěn]
chẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
枕芯zhěn xīn
chẩm tâm
Ruột gối; vật hình túi ở giữa vỏ gối, bên trong chứa bông, bồ hòn hoặc vỏ hạt kiều mạch...; xoay, vặn; thanh ngang sau xe; sao Trấn (một trong 28 vì sao); đau buồn.
枕头zhěn tou
chẩm đầu
gối
枕叶zhěn yè
chẩm diệp
thuỳ chẩm
枕块zhěn kuài
chẩm khối
dùng đất làm gối
枕套zhěn tào
chẩm sáo
vỏ gối
枕巾zhěn jīn
chẩm cân
vỏ gối
枕席zhěn xí
chẩm tịch
chiếu gối; gối và chiếu; giường
枕心zhěn xīn
chẩm tâm
gối trần
枕木zhěn mù
chẩm mộc
tà vẹt đường sắt; tà vẹt
枕葄zhěn zuò
chẩm tộ
cái gối
枕藉zhěn jiè
chẩm tá
nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau
枕骨zhěn gǔ
chẩm cốt
xương chẩm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.